Cao su chống va đập cửa

Từ: hành, hàng, hãng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hành, hàng, hãng:

桁 hành, hàng, hãng

Đây là các chữ cấu thành từ này: hành,hàng,hãng

hành, hàng, hãng [hành, hàng, hãng]

U+6841, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: heng2, hang2, hang4;
Việt bính: haang4 hang4 hong4 hong6;

hành, hàng, hãng

Nghĩa Trung Việt của từ 桁

(Danh) Gỗ ngang xà nhà, rầm gỗ.Một âm là hàng.

(Danh)
Cái cùm to.
◇Trang Tử
: Hàng dương giả tương thôi dã, hình lục giả tương vọng dã , (Tại hựu ) Những kẻ bị gông cùm xô đẩy nhau, những kẻ bị tội giết nhìn ngó nhau (ý nói tù tội rất đông).

(Danh)
Cầu nổi.
§ Thông hàng .
◇Tấn Thư : Kiệu thiêu Chu Tước hàng dĩ tỏa kì phong, đế nộ chi , (Ôn Kiệu truyện ) Ôn Kiệu đốt cầu nổi Chu Tước, bẻ gãy mũi nhọn tiến quân của vua, vua tức giận.Lại một âm là hãng.

(Danh)
Giá áo.
◇Tống Thư : Áng trung vô đẩu trữ, Hoàn thị hãng thượng vô huyền y , (Nhạc chí tam ) Trong hũ không một đấu dự trữ, Coi lại giá không có áo treo.

hành, như "củ hành" (vhn)
hàng, như "hàng (cái hòm để chôn người chết)" (btcn)
hằng, như "hằng (xà ngang)" (gdhn)

Nghĩa của 桁 trong tiếng Trung hiện đại:

[héng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: HẰNG
xà ngang。檩。
Từ ghép:
桁架

Chữ gần giống với 桁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Chữ gần giống 桁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 桁 Tự hình chữ 桁 Tự hình chữ 桁 Tự hình chữ 桁

Nghĩa chữ nôm của chữ: hãng

hãng:hãng buôn, hãng phim
hành, hàng, hãng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hành, hàng, hãng Tìm thêm nội dung cho: hành, hàng, hãng